Công ty TNHH Nha Khoa Răng Xinh có bề dày 12 năm kinh nghiệm trong răng sứ thẩm mỹ, chỉnh nha và cấy ghép Implant, hoạt động theo Giấy phép số 0114 do Sở Y tế Nghệ An cấp ngày 15/09/2014.
Bảng Giá Dịch Vụ Nha Khoa Thẩm Mỹ Tại TP Vinh có bề dày ( Bảng báo giá dịch vụ có thể thay đổi theo từng thời điểm và tùy thuộc vào chương trình khuyến mãi đang áp dụng ) Trên thị trường hiện nay, mỗi cơ sở nha khoa sẽ có mức giá khác nhau. Điều này khiến bệnh nhân băn khoăn không biết chi phí làm răng bao nhiêu là hợp lý. Tại Nha khoa Răng Xinh, chi phí cấy trụ hay một ca niềng răng phụ thuộc chính vào 3 yếu tố : + Trình độ (kinh nghiệm) của bác sĩ. + Công nghệ áp dụng vào điều trị. + Nguồn gốc xuất xứ của vật liệu.
| DANH SÁCH DỊCH VỤ | CHI PHÍ (VNĐ) |
| Điều trị tủy ( thông thường & bằng máy ) | 1.000.000 – 4.000.000 |
| Lấy cao răng | 200.000 – 500.000 |
| Nhổ răng khôn ( Thường ) | 1.000.000 |
| Nhổ răng khôn bằng máy ( Mọc thằng ) | 1.500.000 |
| Nhổ răng khôn bằng máy ( mọc lệch 90 độ , sát ống thần kinh …) | 2.000.000 – 5.000.000 |
| RĂNG SỨ | CHI PHÍ (VNĐ) |
| + RĂNG TOÀN SỨ PHỔ THÔNG : Răng sứ phổ thông, Zirconia SHT, Luxen ( Hàn Quốc) …. | 1.200.000 – 3.000.000 |
| + RĂNG TOÀN SỨ TIÊU CHUẨN : Răng sứ Zirconia Full (Đức), Răng sứ Multilayer 3D, Răng sứ Luxen Multi, Răng sứ Argenz HT, Răng sứ Ceramil zolid ( Đức), Răng sứ Upcera Esthetic Exolore, Răng sứ Lava ( Esthetic, Plus Mỹ ), Orodent Bleach ( Ý )… | 4.500.000 – 6.000.000 – 9.000.000 – 12.000.000 |
| DÁN SỨ | CHI PHÍ (VNĐ) |
| + DÁN SỨ THƯỜNG & DÁN SỨ THUỶ TINH | 5.000.000 – 7.000.000 – 10.000.000 |
LƯU Ý VỀ GIÁ THÀNH & CAM KẾT DỊCH VỤ RĂNG SỨ THẨM MỸ TẠI RĂNG XINHCHẾ ĐỘ BẢO HÀNH RĂNG SỨ TẠI NHA KHOA RĂNG XINH ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ 5 NĂM TỚI TRỌN ĐỜI TUỲ THUỘC VÀO DÒNG SỨ KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN 1. Giá thành thực tế Giá răng sứ được xác định dựa trên tình trạng răng thực tế của từng bệnh nhân, số lượng răng, tình trạng cùi răng, khớp cắn và phác đồ điều trị do bác sĩ thăm khám trực tiếp. Chi phí chính xác sẽ được tư vấn trước khi thực hiện. 2. Báo giá trọn gói – minh bạch chi phí Mức giá niêm yết là giá trọn gói theo từng dòng răng sứ, đã bao gồm các chi phí cần thiết trong quy trình phục hình, tùy theo từng trường hợp, như:
Bác sĩ có chuyên môn, kinh nghiệm, chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực răng sứ thẩm mỹ trực tiếp thực hiện. CAM KẾT: Tư vấn đúng tình trạng – báo giá minh bạch – sử dụng vật liệu rõ nguồn gốc – thực hiện theo chỉ định chuyên môn – ưu tiên bảo tồn mô răng và đảm bảo sự phù hợp về thẩm mỹ, chức năng, khớp cắn và sức khỏe răng miệng. |
|
| BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH NHA | |
| Chỉnh nha mắc cài kim loại cấp độ 1 ( đơn giản ) | 20.000.000 – 25.000.000 |
| Chỉnh nha mắc cài kim loại cấp độ 2 ( trung bình ) | 25.000.000 – 30.000.000 |
| Chỉnh nha mắc cài kim loại cấp độ 3 ( phúc tạp ) | 36.000.000 – 45.000.000 |
| Chỉnh nha khay trong suốt 3D Smart, Invisalign (cấp độ đơn giản ) | 20.000.000 – 40.000.000 |
| Chỉnh nha khay trong suốt 3D Smart, Invisalign (cấp độ trung bình) | 45.000.000 – 60.000.000 |
| Chỉnh nha khay trong suốt 3D Smart, Invisalign (cấp độ phức tạp) | 65.000.000 – 90.000.000 |
Giá chỉnh nha thay đổi do phụ thuộc các yếu tố sau:
|
|
| TRỒNG RĂNG IMPLANT | CHI PHÍ (VNĐ) |
|
DÒNG IMPLANT HÀN QUỐC THƯỜNG & HÀN QUỐC CAO CẤP IMPLANT DIO, IMPLANT NEO BIOTECH II, IMPLANT INNODENT – SLA – SH, IMPLANT SLOCK, IMPLANT NEO BIOTECH III ACTIVE … |
7.500.000 – 10.000.000 – 13.000.000 |
|
HÃNG IMPLANT MỸ IMPLANT HIOSSEN, IMPLANT SUPER DENTIUM… |
13.000.000 – 17.000.000 |
|
HÃNG IMPLANT CHÂU ÂU IMPLANT NEODENT KONTACK I, IMPLANT STRAUMANN SLA, IMPLANT STRAUMANN SLA ACTIVE ÁI NƯỚC, IMPLANT BIOTECH KONTACT II SLA … |
17.000.000 – 25.000.000 – 30.000.000 – 40.000.000 |
| CÔNG NGHỆ CẤY TRỤ IMPLANT | GIÁ (VNĐ) |
| MÁNG HƯỚNG DẪN PHẨU THUẬT | 3.500.000 |
| CẤY BẰNG ROBOT X – GUIDE | 5.000.000 |
LƯU Ý VỀ GIÁ THÀNH & CAM KẾT DỊCH VỤ IMPLANT TẠI RĂNG XINH
CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH TRỤ IMPLANT TẠI NHA KHOA RĂNG XINH ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ 5 NĂM TỚI TRỌN ĐỜI TUỲ THUỘC VÀO DÒNG TRỤ IMPLANT KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN
1. Giá thành thực tế Giá Implant được xác định dựa trên tình trạng răng miệng và xương hàm của từng bệnh nhân, vị trí và số lượng răng mất, tình trạng mô nướu, loại trụ Implant và phác đồ điều trị do Bác sĩ thăm khám trực tiếp. Chi phí chính xác sẽ được tư vấn trước khi thực hiện.
2. Báo giá trọn gói – minh bạch chi phí Mức giá niêm yết là giá trọn gói theo từng dòng Implant, đã bao gồm các chi phí trong quy trình điều trị, tùy theo từng trường hợp, như:
- Khám và tư vấn trực tiếp với Bác sĩ có chứng chỉ hành nghề, chuyên môn sâu về cấy ghép implant
- Chụp phim X-quang, CT Cone Beam 3D để đánh giá tình trạng xương hàm.
- Lập kế hoạch điều trị và xác định vị trí đặt Implant.
- Cấy ghép bằng công nghệ robot X Guide định vị chính xác vị trí đặt trụ.
- Miễn phí ghép xương nếu trường hợp khách hàng bị tiêu xương quá nhiều ảnh hưởng tới việc tích hợp xương
- Tặng abutment cá nhân hoá và mão răng toàn sứ trên Implant theo từng gói.
- Thẻ bảo hành chính hãng, có mã tra cứu có thể truy xuất nguồn gốc xuất xứ của trụ
- Cam kết bằng văn bản trước khi thực hiện tại Nha khoa Răng Xinh.
3. Khoảng giá và phương án điều trị Giá Implant được niêm yết theo từng dòng trụ và có thể dao động tùy theo loại Implant, số lượng răng mất, khớp nối thường hay cá nhân hoá, vị trí cấy ghép và tình trạng xương hàm. Chi phí cuối cùng phụ thuộc vào phác đồ điều trị sau khi bác sĩ thăm khám và đánh giá trực tiếp.
4. Giá trị nằm ở quy trình và chuyên môn Cấy ghép Implant không chỉ khác nhau ở thương hiệu hay giá thành của trụ. Kết quả điều trị còn phụ thuộc vào chẩn đoán, kế hoạch cấy ghép, đánh giá tình trạng xương – mô nướu, vị trí và hướng đặt Implant, kỹ thuật phẫu thuật, độ chính xác của phục hình và kiểm soát khớp cắn.
Bác sĩ thực hiện có chuyên môn, kinh nghiệm và chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực Implant, trực tiếp tham gia thăm khám, lập kế hoạch và thực hiện điều trị.
Nha khoa Răng Xinh sử dụng trụ Implant và vật liệu phục hình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, chính hãng, phù hợp với tình trạng xương, vị trí mất răng và nhu cầu phục hình của từng bệnh nhân.
CAM KẾT: Tư vấn đúng tình trạng – báo giá minh bạch – sử dụng Implant chính hãng – thực hiện theo chỉ định chuyên môn – cam kết bằng văn bản trước điều trị – tuân thủ quy trình vô trùng và hướng đến sự phù hợp về chức năng, thẩm mỹ, độ ổn định và sức khỏe răng miệng lâu dài.
| DỊCH VỤ NHA KHOA THẨM MỸ (VNĐ) | ||
| TRÁM RĂNG | TRÁM RĂNG THÔNG THƯỜNG | 150.000 – 200.000 |
| TRÁM RĂNG MTA BẢO TỒN | 500.000 – 1.000.000 | |
| TRÁM RĂNG THẨM MỸ RĂNG CỮA | 500.000 – 3.000.000 | |
| TẨY TRẮNG RĂNG ( Thường & Laser ) | 1.500.000 – 3.000.000 | |
| ĐÍNH ĐÁ THẨM MỸ | 600.000 – 3.000.000 | |
Nha khoa Răng Xinh Tp Vinh Miễn phí chụp phim X – quang, sọ nghiêng CT Cone Beam, quét dấu 3D bằng máy Itero 5D và xem trước kết quả sau niềng , tặng khay duy trì khi kết thúc quá trình niềng răng. 3. Chính Sách Thanh Toán Linh Hoạt Tại Nha khoa thẩm mỹ răng xinh, khách hàng có thể dễ dàng thanh toán dịch vụ với các hình thức linh hoạt như: + Tiền mặt + Chuyển khoản qua các ngân hàng (VP Bank, Vietcombank, v.v.) + Thanh toán linh hoạt chia theo đợt, tùy thuộc vào tình hình kinh tế của từng cá nhân mà hoàn toàn không có lãi suất. 4. Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Và Nhận Ưu Đãi Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ nha khoa uy tín tại TP Vinh với giá dịch vụ hợp lý, hãy đến với Nha khoa thẩm mỹ răng xinh. Chúng tôi cam kết mang đến nụ cười tự tin và sức khỏe răng miệng tối ưu cho bạn. Địa chỉ: Số 76D, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An Hotline: 0982.353.536 * Mức độ hiệu quả còn tùy thuộc vào cơ địa riêng của từng người.
